Nghĩa tiếng Việt
- Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra.động từEN-VI Dict
- Nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc).động từEN-VI Dict
- Giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old map was skeletonised by time.
-
Please skeletonise the plan into three steps.
-
The office decided to skeletonise the staff list.