Nghĩa tiếng Việt
- Thuật vẽ bóng.danh từWiktionary
- Thuật chụp tia X ((thường) skiagraphy).danh từWiktionary
- Mặt cắt đứng (một cái nhà).danh từWiktionary
- Phép đo bóng (mặt trời) tính giờ.danh từWiktionary
skiagraphy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật vẽ bóng; Thuật chụp tia X ((thường) skiagraphy); Mặt cắt đứng (một cái nhà).