Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của skidđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bike skidded across the dirt path.
/skˈɪdɪd/
skidded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skid.
The bike skidded across the dirt path.