Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skimp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is skimping on sleep again.
/ˈskɪmpɪŋ/
skimping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skimp.
He is skimping on sleep again.