TanroDictionary Sổ từ

skinner

/ˈskɪnɜː/

Anh
0

skinner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lột da thú; Người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông; Kẻ lừa đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lột da thú.danh từEN-VI Dict
  2. Người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ lừa đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the skinner today.

  2. The skinner appeared in the report.