Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của skiveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She skived class to visit a friend.
/skˈaɪvd/
skived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skive.
She skived class to visit a friend.