Nghĩa tiếng Việt
- Trốn tránh, lẩn lút.động từEN-VI Dict
- Trốn việc, lỉnh.động từEN-VI Dict
- Người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulker).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can skulk the result quickly.
-
The skulk was important at work.