Nghĩa tiếng Việt
- Trời, (thuộc) bầu trời; như trời xanh.tính từEN-VI Dict
- cao ngất trời, cao tận mây xanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Clouds drifted across the skyey blue.
-
They lived in a skyey tower.
/ˈskɑɪi/
skyey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trời, (thuộc) bầu trời; như trời xanh; cao ngất trời, cao tận mây xanh.
Clouds drifted across the skyey blue.
They lived in a skyey tower.