TanroDictionary Sổ từ

skyline

/ˈskaɪlaɪn/

Anh
0

skyline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình tổng quan thành phố; Đường chân trời; Hình (đồi, núi) in lên chân trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình tổng quan thành phố.danh từEN-VI Dict
  2. Đường chân trời.danh từEN-VI Dict
  3. Hình (đồi, núi) in lên chân trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city skyline looked bright at sunset.

  2. The mountains formed a dark skyline.

  3. The hills made a soft skyline in the distance.