Nghĩa tiếng Việt
- Lên trời, về phía bầu trời; hướng lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rocket moved skyward after launch.
/ˈskaɪwədz/
skyward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lên trời, về phía bầu trời; hướng lên.
The rocket moved skyward after launch.