Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slabđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He slabbed the floor with heavy stone tiles.
/slˈæbd/
slabbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slab.
He slabbed the floor with heavy stone tiles.