TanroDictionary Sổ từ

slackline

/ˈslækˌlaɪn/

Anh
0

slackline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhánh dây chùng (gàu xúc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh dây chùng (gàu xúc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bucket hung from a slackline.