Nghĩa tiếng Việt
- Xem slackDEN-VI Dict
- Mềm yếu, lỏng lẻo, chùng.tính từEN-VI Dict
- Ế ẩm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry slackly points to slack.
-
The room felt slackly after cleaning.
/ˈslækli/
slackly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem slack; Mềm yếu, lỏng lẻo, chùng; Ế ẩm.
The entry slackly points to slack.
The room felt slackly after cleaning.