Nghĩa tiếng Việt
- Sự uể oải.danh từEN-VI Dict
- Sự chùng (dây); sự lỏng lẻo (kỷ luật).danh từEN-VI Dict
- Sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn không ngồi rồi.danh từEN-VI Dict
- Sự đình trệ, sự ế ẩm (buôn bán).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The afternoon's slackness slowed the office.
-
The rope's slackness made it unsafe.
-
His slackness at work caused delays.
-
His slackness showed in his empty schedule.
-
The shop's slackness hurt sales.