TanroDictionary

slackness

/slæknəs/

Anh
0

slackness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uể oải; Sự chùng (dây); sự lỏng lẻo (kỷ luật); Sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uể oải.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chùng (dây); sự lỏng lẻo (kỷ luật).danh từEN-VI Dict
  3. Sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự ăn không ngồi rồi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đình trệ, sự ế ẩm (buôn bán).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The afternoon's slackness slowed the office.

  2. The rope's slackness made it unsafe.

  3. His slackness at work caused delays.

  4. His slackness showed in his empty schedule.

  5. The shop's slackness hurt sales.