Nghĩa tiếng Việt
- Xỉ, vảy (sắt).danh từEN-VI Dict
- Kết thành xỉ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slag played a key role.
-
They slag the data carefully.
/slæɡ/
slag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xỉ, vảy (sắt); Kết thành xỉ.
The slag played a key role.
They slag the data carefully.