Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slakeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain slaked the dry soil quickly.
/sleɪkt/
slaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slake.
The rain slaked the dry soil quickly.