Nghĩa tiếng Việt
- Không làm đỡ được (cơn khát); không làm nguôi được (hận... ); không thoả mãn được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her thirst felt slakeless after the long hike.
/ˈsleɪkliːz/
slakeless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm đỡ được (cơn khát); không làm nguôi được (hận... ); không thoả mãn được.
Her thirst felt slakeless after the long hike.