TanroDictionary

slanted

/ˈslɑːntɪd/

Anh
0

slanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slant; Thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slantđộng từEN-VI Dict
  2. Thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road slanted down toward the river.

  2. The article had a slanted view of events.