Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slantđộng từEN-VI Dict
- Thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road slanted down toward the river.
-
The article had a slanted view of events.