TanroDictionary Sổ từ

slants

/ˈslænts/

Anh
0

slants là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slant.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slantđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roof slants sharply toward the road.