Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She slashed the paper into narrow strips.
/slæʃt/
slashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slash.
She slashed the paper into narrow strips.