TanroDictionary

slate

/sleɪt/

Anh
0

slate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá bảng, đá; Ngói đá đen; Bảng đá (của học sinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá bảng, đá.danh từEN-VI Dict
  2. Ngói đá đen.danh từEN-VI Dict
  3. Bảng đá (của học sinh).danh từEN-VI Dict
  4. Màu xám đen.danh từEN-VI Dict
  5. Danh sách tạm thời (người ứng cử... ).danh từEN-VI Dict
  6. Bằng đá phiến, bằng đá acđoa.tính từEN-VI Dict
  7. Lợp (nhà) bằng ngói acđoa.động từEN-VI Dict
  8. Đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử.động từEN-VI Dict
  9. Công kích, đả kích.động từEN-VI Dict
  10. Chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roof was made of slate.

  2. Rain tapped softly on the slate roof.

  3. The child wrote on a slate at school.

  4. Her coat was a deep slate color.

  5. The slate of candidates looked strong.