Nghĩa tiếng Việt
- Đá bảng, đá.danh từEN-VI Dict
- Ngói đá đen.danh từEN-VI Dict
- Bảng đá (của học sinh).danh từEN-VI Dict
- Màu xám đen.danh từEN-VI Dict
- Danh sách tạm thời (người ứng cử... ).danh từEN-VI Dict
- Bằng đá phiến, bằng đá acđoa.tính từEN-VI Dict
- Lợp (nhà) bằng ngói acđoa.động từEN-VI Dict
- Đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử.động từEN-VI Dict
- Công kích, đả kích.động từEN-VI Dict
- Chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roof was made of slate.
-
Rain tapped softly on the slate roof.
-
The child wrote on a slate at school.
-
Her coat was a deep slate color.
-
The slate of candidates looked strong.