TanroDictionary Sổ từ

slatted

/ˈslætɪd/

Anh
0

slatted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slat; Có giát thanh gỗ mỏng (giừơng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slatđộng từEN-VI Dict
  2. Có giát thanh gỗ mỏng (giừơng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slatted the fence for shade.

  2. The slatted bed let air flow.