Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slatđộng từEN-VI Dict
- Có giát thanh gỗ mỏng (giừơng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He slatted the fence for shade.
-
The slatted bed let air flow.
/ˈslætɪd/
slatted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slat; Có giát thanh gỗ mỏng (giừơng).
He slatted the fence for shade.
The slatted bed let air flow.