Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slaverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hungry dog slavered on the floor.
/ˈslævə(r)d/
slavered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slaver.
The hungry dog slavered on the floor.