TanroDictionary Sổ từ

slayer

/ˈsleɪɜː/

Anh
0

slayer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ giết người, tên sát nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ giết người, tên sát nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The slayer vanished after the terrible act.