Nghĩa tiếng Việt
- Bóng, mượt.tính từEN-VI Dict
- Mỡ màng béo tốt (gà, chim... ).tính từEN-VI Dict
- Khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ).tính từEN-VI Dict
- Làm cho bóng, làm cho mượt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car has a sleek finish.
-
The sleek bird sat on the branch.
-
Her sleek answer hid the real problem.
-
She will sleek the fur before the show.