Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chải đánh bóng; cái bay để miết nhắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a sleeker to polish the table.
/ˈslikɜː/
sleeker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn chải đánh bóng; cái bay để miết nhắn.
She used a sleeker to polish the table.