Nghĩa tiếng Việt
- Bóng, mượt.tính từEN-VI Dict
- Mỡ màng béo tốt (gà, chim... ).tính từEN-VI Dict
- Khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ).tính từEN-VI Dict
- Làm cho bóng, làm cho mượt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hair looked sleeki after the wash.
-
The sleeki bird had bright, healthy feathers.
-
His sleeki smile made the offer seem fake.
-
She will sleeki the horse's coat carefully.