TanroDictionary Sổ từ

sleeky

/ˈsliːki/

Anh
0

sleeky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng, mượt; Mỡ màng béo tốt (gà, chim... ); Khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng, mượt.tính từEN-VI Dict
  2. Mỡ màng béo tốt (gà, chim... ).tính từEN-VI Dict
  3. Khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ).tính từEN-VI Dict
  4. Làm cho bóng, làm cho mượt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hair looked sleeki after the wash.

  2. The sleeki bird had bright, healthy feathers.

  3. His sleeki smile made the offer seem fake.

  4. She will sleeki the horse's coat carefully.