Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sleetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It sleeted all afternoon on the hill.
/sliːtɪd/
sleeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sleet.
It sleeted all afternoon on the hill.