TanroDictionary Sổ từ

sleeted

/sliːtɪd/

Anh
0

sleeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sleet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sleetđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It sleeted all afternoon on the hill.