TanroDictionary Sổ từ

sleight

/ˈslɑɪt/

Anh
0

sleight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khéo tay, sự nhanh tay; Trò lộn sòng; Mưu mẹo tài tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khéo tay, sự nhanh tay.danh từEN-VI Dict
  2. Trò lộn sòng.danh từEN-VI Dict
  3. Mưu mẹo tài tình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sleight kept the coin hidden.

  2. The trick used sleight to swap the cards.

  3. He won by sleight, not by force.