Nghĩa tiếng Việt
- Sự khéo tay, sự nhanh tay.danh từEN-VI Dict
- Trò lộn sòng.danh từEN-VI Dict
- Mưu mẹo tài tình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sleight kept the coin hidden.
-
The trick used sleight to swap the cards.
-
He won by sleight, not by force.