TanroDictionary

slick

/slɪk/

Anh
0

slick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng, mượt; trơn; Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn; , (thông tục) tài lừa, khéo nói dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng, mượt; trơn.tính từEN-VI Dict
  2. Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn.tính từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) tài lừa, khéo nói dối.tính từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách... ).tính từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) hay thú vị, tốt.tính từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) hấp dẫntính từEN-VI Dict
  7. dễ thương.tính từEN-VI Dict
  8. Thẳng, đúng; hoàn toàn.DEN-VI Dict
  9. Tài tình, khéo léo; trơn tru.DEN-VI Dict
  10. Làm cho bóng, làm cho mượt.động từEN-VI Dict
  11. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng.động từEN-VI Dict
  12. Vết mỡ bóng loang trên mặt nước.danh từEN-VI Dict
  13. Cái để giũa bóng.danh từEN-VI Dict
  14. , (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The floor was slick after the rain.

  2. She gave a slick answer in class.

  3. His slick excuse did not convince me.

  4. The book was slick but shallow.

  5. That new car looks very slick and fast.