Nghĩa tiếng Việt
- Bóng, mượt; trơn.tính từEN-VI Dict
- Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) tài lừa, khéo nói dối.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách... ).tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) hay thú vị, tốt.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) hấp dẫntính từEN-VI Dict
- dễ thương.tính từEN-VI Dict
- Thẳng, đúng; hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Tài tình, khéo léo; trơn tru.DEN-VI Dict
- Làm cho bóng, làm cho mượt.động từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng.động từEN-VI Dict
- Vết mỡ bóng loang trên mặt nước.danh từEN-VI Dict
- Cái để giũa bóng.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor was slick after the rain.
-
She gave a slick answer in class.
-
His slick excuse did not convince me.
-
The book was slick but shallow.
-
That new car looks very slick and fast.