Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slickđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cleaner slicks the floor until it shines.
/slˈɪks/
slicks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slick.
The cleaner slicks the floor until it shines.