Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slip.động từEN-VI Dict
- không được khoẻ, không được nhanh nhẹn, không được tỉnh táo như thường lệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept slipping on the wet floor.
-
After the long night, she felt slipping.