TanroDictionary Sổ từ

sliter

/ˈslitɜːr/

Anh
0

sliter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rạch, người xé; Dao rạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người rạch, người xé.danh từEN-VI Dict
  2. Dao rạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sliter made a clean cut through the rope.

  2. The sliter rested beside the cutting table.