Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sliverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She slivered the almonds for the cake.
/ˈslɪvəd/
slivered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sliver.
She slivered the almonds for the cake.