Nghĩa tiếng Việt
- Người lạng cá; tước (đay, đai... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sliverer cleaned the fish quickly at dawn.
/ˈslɪvə/
sliverer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lạng cá; tước (đay, đai... ).
The sliverer cleaned the fish quickly at dawn.