TanroDictionary Sổ từ

sloot

/ˈsluːt/

Anh
0

sloot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kênh đào hẹp (ở Nam phi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kênh đào hẹp (ở Nam phi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The canoe drifted beside the quiet sloot.