Nghĩa tiếng Việt
- Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc.danh từEN-VI Dict
- Tư thế vác súng.danh từEN-VI Dict
- Hệ số góc.danh từEN-VI Dict
- Nghiêng, dốc.động từEN-VI Dict
- Chuồn, biến.động từEN-VI Dict
- Đi dạo.động từEN-VI Dict
- Cắt nghiêng, làm nghiêng.động từEN-VI Dict
- Vác lên vai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house is built on a steep slope.
-
He took the rifle into a ready slope.
-
The line has a steep slope.
-
The path slopes down to the river.
-
Let's slope before the rain starts.