Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slotđộng từEN-VI Dict
- Có rãnh; được cắt (xẻ) rãnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She slotted the card into place.
-
The slotted lid opened easily.
/ˈslɒtɪd/
slotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slot; Có rãnh; được cắt (xẻ) rãnh.
She slotted the card into place.
The slotted lid opened easily.