TanroDictionary

slouched

/ˈslɑʊtʃt/

Anh
0

slouched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slouch; Không chỉnh tề; luộm thuộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slouchđộng từEN-VI Dict
  2. Không chỉnh tề; luộm thuộm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slouched in the chair during the meeting.

  2. The slouched coat looked old but warm.