Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slouchđộng từEN-VI Dict
- Không chỉnh tề; luộm thuộm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He slouched in the chair during the meeting.
-
The slouched coat looked old but warm.
/ˈslɑʊtʃt/
slouched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slouch; Không chỉnh tề; luộm thuộm.
He slouched in the chair during the meeting.
The slouched coat looked old but warm.