TanroDictionary Sổ từ

sluicing

/ˈsluːsin/

Anh
0

sluicing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sluice; Sự tháo cống; Sự đưa tàu vào âu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sluice.động từEN-VI Dict
  2. Sự tháo cống.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đưa tàu vào âu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water was sluicing through the channel.

  2. The sluicing opened the blocked drain.

  3. Sluicing helped the boat move through.