Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sluice.động từEN-VI Dict
- Sự tháo cống.danh từEN-VI Dict
- Sự đưa tàu vào âu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water was sluicing through the channel.
-
The sluicing opened the blocked drain.
-
Sluicing helped the boat move through.