Nghĩa tiếng Việt
- Ngốn, ăn ngấu nghiến, nuốt chửng.động từEN-VI Dict
- Đi đứng lung tung; ăn nói bừa bãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He would slummock his lunch in seconds.
-
Stop slummocking around and speak clearly.
/ˈslʌmək/
slummock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngốn, ăn ngấu nghiến, nuốt chửng; Đi đứng lung tung; ăn nói bừa bãi.
He would slummock his lunch in seconds.
Stop slummocking around and speak clearly.