Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slumpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can slumps the result quickly.
/slˈʌmps/
slumps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slump.
We can slumps the result quickly.