Nghĩa tiếng Việt
- Tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả nhân giả nghĩa; tính tâm ngẩm tầm ngầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His slyness helped him avoid the question.
/slaɪnəs/
slyness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả nhân giả nghĩa; tính tâm ngẩm tầm ngầm.
His slyness helped him avoid the question.