Nghĩa tiếng Việt
- Vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng.danh từEN-VI Dict
- Vẻ, một chút.danh từEN-VI Dict
- Mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu).danh từEN-VI Dict
- Thoáng có vị, thoáng có mùi.động từEN-VI Dict
- Có vẻ.động từEN-VI Dict
- Có mùi là lạ, có vị là lạ.động từEN-VI Dict
- Tàu đánh cá.danh từEN-VI Dict
- Tiếng bốp, tiếng chát (bàn tay đập).danh từEN-VI Dict
- Tiếng chép môi (có vẻ khoái chí).danh từEN-VI Dict
- Cái đập, cái tát, cái vỗ (bàn tay).danh từEN-VI Dict
- Cú đập mạnh (crickê).danh từEN-VI Dict
- Cái hôi kêu.danh từEN-VI Dict
- Tát, tạt tai; vỗ (vai).động từEN-VI Dict
- Quất (roi) kêu vun vút (roi).động từEN-VI Dict
- Chép (môi).động từEN-VI Dict
- Vụt kêu vun vút (roi).động từEN-VI Dict
- Chép môi.động từEN-VI Dict
- Đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vào.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup had a sweet smack of garlic.
-
There is a smack of confidence in his eyes.
-
Take a smack of bread before you go.
-
The tea smack of lemon and mint.
-
That story smack of trouble to me.