TanroDictionary

smack

/ˈsmæk/

Anh
0

smack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng; Vẻ, một chút; Mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ, một chút.danh từEN-VI Dict
  3. Mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu).danh từEN-VI Dict
  4. Thoáng có vị, thoáng có mùi.động từEN-VI Dict
  5. Có vẻ.động từEN-VI Dict
  6. Có mùi là lạ, có vị là lạ.động từEN-VI Dict
  7. Tàu đánh cá.danh từEN-VI Dict
  8. Tiếng bốp, tiếng chát (bàn tay đập).danh từEN-VI Dict
  9. Tiếng chép môi (có vẻ khoái chí).danh từEN-VI Dict
  10. Cái đập, cái tát, cái vỗ (bàn tay).danh từEN-VI Dict
  11. Cú đập mạnh (crickê).danh từEN-VI Dict
  12. Cái hôi kêu.danh từEN-VI Dict
  13. Tát, tạt tai; vỗ (vai).động từEN-VI Dict
  14. Quất (roi) kêu vun vút (roi).động từEN-VI Dict
  15. Chép (môi).động từEN-VI Dict
  16. Vụt kêu vun vút (roi).động từEN-VI Dict
  17. Chép môi.động từEN-VI Dict
  18. Đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vào.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup had a sweet smack of garlic.

  2. There is a smack of confidence in his eyes.

  3. Take a smack of bread before you go.

  4. The tea smack of lemon and mint.

  5. That story smack of trouble to me.