Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He smacked the table in frustration.
/smˈækt/
smacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smack.
He smacked the table in frustration.