Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ.danh từEN-VI Dict
- Đau đớn, nhức nhối, đau khổ.động từEN-VI Dict
- Mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh.tính từEN-VI Dict
- Khéo léo, khôn khéo.tính từEN-VI Dict
- Nhanh trí; tinh ranh, láu, lanh.tính từEN-VI Dict
- Thông minh (của một thiết bị).tính từEN-VI Dict
- Đẹp sang, thanh nhã, lịch sự.tính từEN-VI Dict
- Diện, bảnh bao, duyên dáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smart in his leg kept him awake.
-
The finger was smart and painful.
-
They had a smart skirmish near the border.
-
He is known as a very smart talker.
-
That smart officer solved the mystery very quickly.