Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smartđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His knee smarted after the long run.
/smˈɑːtɪd/
smarted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smart.
His knee smarted after the long run.