Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thêm duyên dáng; làm cho bảnh choẹ.động từEN-VI Dict
- Làm cho mau lẹ, làm cho nhanh nhẹn lên, làm cho hoạt động lên.động từEN-VI Dict
- Tự làm cho bảnh; tự làm cho duyên dáng; tự làm cho bảnh thêm; tự làm cho duyên dáng thêm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should smarten up before you go to the interview.
-
Please smarten your pace before the meeting.
-
He smartened up with a clean shirt.
-
to smarten someone up
làm cho ai bảnh choẹ, làm cho ai thêm duyên dáng
-
to smarten oneself up
diện, làm dáng, làm đỏm