Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smartenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She smartened the room with new curtains.
/smˈɑːtənd/
smartened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smarten.
She smartened the room with new curtains.