TanroDictionary

smiley

/ˈsmaɪli/

Anh
0

smiley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He added a smiley to make the message friendly.